眼红

眼红
yǎnhóng
nhãn hồng

thèm muốn; ghen tị; đỏ mắt (vì ganh tỵ)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#46358
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thèm muốn; ghen tị; đỏ mắt (vì ganh tỵ)

    • Anh ấy rất ghen tị với thành công của người khác.

  2. tính từ

    ghen tị; đố kỵ

    • Anh ấy rất ghen tị với điện thoại mới của tôi.

  3. tính từ

    ghen; ghen tị; đố kị

  4. tính từ

    tức giận; phẫn uất; bực bội

    • Anh ấy tức đến đỏ mắt.

  5. tính từ

    ghen tị; ganh tỵ

    • Anh ấy rất ghen tị với chiếc xe mới của tôi.

  6. tính từ

    ghen tị; ghen ghét; tức giận

    • Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.