眼科

眼科
yǎn
nhãn khoa

khoa mắt; nhãn khoa

1 nghĩa#46814
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa mắt; nhãn khoa

    • Anh ấy đã đến khoa mắt để khám bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.