眼睁睁

眼睁睁
yǎnzhēngzhēng
nhãn tranh tranh

ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

3 nghĩa#11463
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

    睁着眼睛看,样子呆呆的zhēngzhe yǎnjing kàn, yàngzi dāidāi de

    • Tôi trơ mắt nhìn anh ấy rời đi.

  2. trạng từ

    khoảng thời gian; khung giờ

    形容看着某事发生但无法阻止的样子xíngróng kànzhe mǒu shì fāshēng dàn wúfǎ zǔzhǐ de yàngzi

    • Tôi chỉ có thể trơ mắt nhìn anh ấy rời đi.

  3. trạng từ

    nhìn thẫn thờ; chỉ biết nhìn mà không thể làm gì

    睁开眼睛看着,却无法阻止或改变zhēngkāi yǎnjing kànzhe, què wúfǎ zǔzhǐ huò gǎibiàn

    • Tôi không thể trơ mắt nhìn bạn rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.