眼生

眼生
yǎnshēng
nhãn sinh

ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)

    • Khuôn mặt này tôi thấy rất lạ.

  2. tính từ

    trông kỳ quặc; dáng vẻ kỳ dị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.