眼熟

眼熟
yǎnshú
nhãn thục

tính thời hiệu; tính cấp thời

2 nghĩa#13417
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính thời hiệu; tính cấp thời

    看过多次,印象深刻的样子kàn guo duō cì,yìnxiàng shēnkè de yàngzi

    • Người này tôi thấy rất quen.

  2. tính từ

    quen mặt; có vẻ quen thuộc

    看起来很熟悉;好像以前见过kàn qǐlái hěn shúxī; hǎoxiàng yǐqián jiànguo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.