眼熟
眼熟
nhãn thục
tính thời hiệu; tính cấp thời
2 nghĩa#13417
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính thời hiệu; tính cấp thời
中看过多次,印象深刻的样子kàn guo duō cì,yìnxiàng shēnkè de yàngzi
- 。
Người này tôi thấy rất quen.
- 貳形tính từ
quen mặt; có vẻ quen thuộc
中看起来很熟悉;好像以前见过kàn qǐlái hěn shúxī; hǎoxiàng yǐqián jiànguo
Đang tải…
眼熟
Phồn thể眼
nhãn thục
tính thời hiệu; tính cấp thời
2 nghĩa#13417
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính thời hiệu; tính cấp thời
中看过多次,印象深刻的样子kàn guo duō cì,yìnxiàng shēnkè de yàngzi
- 。
Người này tôi thấy rất quen.
- 貳形tính từ
quen mặt; có vẻ quen thuộc
中看起来很熟悉;好像以前见过kàn qǐlái hěn shúxī; hǎoxiàng yǐqián jiànguo
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch