- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
Anh ấy thèm muốn thành công của người khác.
ghen tị; đố kỵ
Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
Anh ấy thèm muốn thành công của người khác.
ghen tị; đố kỵ
Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.