眼热

眼热
yǎn
nhãn nhiệt

thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn

    • Anh ấy thèm muốn thành công của người khác.

  2. tính từ

    ghen tị; đố kỵ

    • Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.