眼气

眼气
yǎn
nhãn khí

ghen tỵ; ganh tị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghen tỵ; ganh tị

    • Anh ấy rất ghen tị với điện thoại mới của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.