眼毒

眼毒
yǎn
nhãn độc

con mắt độc ác; ánh mắt độc địa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con mắt độc ác; ánh mắt độc địa

    • Cô ấy có một ánh mắt độc địa.

  2. danh từ

    mắt độc; cái nhìn thù địch

    • Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt thù địch.

  3. tính từ

    mắt sắc; mắt nhạy; nhìn tinh

    • Anh ấy rất tinh mắt, nhìn một cái là thấy vấn đề ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.