眼时

眼时
yǎnshí
nhãn thời

(khẩu) bây giờ; hiện tại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) bây giờ; hiện tại

    • Bây giờ anh ấy không có nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.