眼影

眼影
yǎnyǐng
nhãn ảnh

phấn mắt; bóng mắt

1 nghĩa#43515
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phấn mắt; bóng mắt

    • Cô ấy thích dùng phấn mắt màu đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.