眼岔

眼岔
yǎnchà
nhãn xoá

nhìn nhầm; lầm lẫn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn nhầm; lầm lẫn

    • Tôi nhìn nhầm rồi, nhầm cô ấy thành bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.