眼尖

眼尖
yǎnjiān
nhãn tiêm

lúc tốt lúc xấu; thất thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lúc tốt lúc xấu; thất thường

    • Bạn thật tinh mắt, nhìn thấy ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.