眼力

眼力
yǎn
nhãn lực

thị lực; nhãn lực

3 nghĩa#35073
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị lực; nhãn lực

    • Thị lực của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    khả năng nhìn; tầm nhìn; sắc sáo

  3. danh từ

    thị lực; khả năng phán đoán; nhãn lực

    • Anh ấy có con mắt tinh tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.