视力
视力
thị lực
thị lực; thị giác; khả năng nhìn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11451
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị lực; thị giác; khả năng nhìn
中眼睛能够看清东西的能力yǎnjing néng gòu kànqīng dōngxi de néngfēi
- 。
Thị lực của tôi rất tốt.
Đang tải…
视力
Phồn thể視力
thị lực
thị lực; thị giác; khả năng nhìn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11451
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị lực; thị giác; khả năng nhìn
中眼睛能够看清东西的能力yǎnjing néng gòu kànqīng dōngxi de néngfēi
- 。
Thị lực của tôi rất tốt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiàngặp; thấy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)