真香

真香
zhēnxiāng
chân hương

thơm thật; ngon thật (lóng, mạng) thái độ quay ngoắt khen ngợi sau khi vừa chê bai (xuất hiện khoảng năm 2014)

1 nghĩa#22778
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thơm thật; ngon thật (lóng, mạng) thái độ quay ngoắt khen ngợi sau khi vừa chê bai (xuất hiện khoảng năm 2014)

    • Cái điện thoại này thật tuyệt!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.