真迹

真迹
zhēn
chân tích

chân tích; bản gốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân tích; bản gốc

    • Bức tranh này là bản gốc.

  2. danh từ

    tác phẩm thật (của danh họa); bút tích thật

    • Bức tranh này là tác phẩm thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.