真腊

真腊
Zhēn
chân lạp

Chân Lạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chân Lạp

    • Chân Lạp là một vương quốc cổ ở Đông Nam Á.

  2. danh từ

    (khẩu) hôm qua

    • Chân Lạp là tên cổ của Campuchia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.