真经

真经
zhēnjīng
chân kinh

kinh điển gốc; bản kinh (kinh văn gốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh điển gốc; bản kinh (kinh văn gốc)

    • Bộ kinh này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    trái lương tâm; bất lương

    • Đây là một cuốn chân kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.