真率

真率
zhēnshuài
chân suất

thành thật; chân thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thật; chân thành

    • Anh ấy là một người chân thật.

  2. tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

  3. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.