真格

真格
zhēn
chân cách

thật; thực; đặc (không rỗng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thật; thực; đặc (không rỗng)

    • Đây là thật.

  2. tính từ

    thực; thật; thực sự

    • Đây là thật sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.