Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真格
真格
chân cách
thật; thực; đặc (không rỗng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật; thực; đặc (không rỗng)
- 。
Đây là thật.
- 貳形tính từ
thực; thật; thực sự
- ?
Đây là thật sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
真格
Phồn thể真
chân cách
thật; thực; đặc (không rỗng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật; thực; đặc (không rỗng)
- 。
Đây là thật.
- 貳形tính từ
thực; thật; thực sự
- ?
Đây là thật sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch