真核

真核
zhēn
chân hạch

sinh vật nhân thực; có nhân thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sinh vật nhân thực; có nhân thực

    • Sinh vật nhân chuẩn có nhân tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.