真意

真意
zhēn
chân ý

ý định ban đầu; ý ban đầu; bản ý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý định ban đầu; ý ban đầu; bản ý

    • Tôi không biết ý định thật sự của anh ấy.

  2. danh từ

    ý nghĩa thực sự; ý đồ thực

    • Tôi không biết ý nghĩa thực sự của câu này.

  3. danh từ

    ý thật; ý nghĩa đích thực

    • Tôi hiểu ý thật của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.