真切

真切
zhēnqiè
chân thiết

thành thật; chân thành

5 nghĩa#31710
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thật; chân thành

    • Anh ấy cảm nhận được tình yêu một cách chân thật.

  2. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    • Anh ấy cảm nhận rõ ràng tình yêu.

  3. tính từ

    truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái

    • Anh ấy cảm nhận được tình yêu một cách chân thực.

  4. tính từ

    cương trực; chính trực

  5. tính từ

    khác nhau; khác biệt; bất đồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.