真丝

真丝
zhēn
chân tơ

lụa; vải lụa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lụa; vải lụa

    • Chiếc váy này là lụa tơ tằm.

  2. danh từ

    tơ lụa thật; lụa nguyên chất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.