看齐

看齐
kàn
khán tề

bắt kịp; ngang hàng; học theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt kịp; ngang hàng; học theo

    • Chúng ta nên noi gương anh ấy.

  2. động từ

    mô phỏng; giả lập

    • Chúng ta phải noi gương những người tiên tiến.

  3. động từ

    lệnh mùa xuân; quy tắc/lễ tiết mùa xuân

    • Mời mọi người nhìn sang phải và chỉnh đốn hàng ngũ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.