看淡

看淡
kàndàn
khán đạm

xem thường; không coi trọng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem thường; không coi trọng

    • Anh ấy xem nhẹ danh lợi.

  2. động từ

    xem nhẹ; thờ ơ; không coi trọng

    • Anh ấy đã thờ ơ với danh lợi.

  3. động từ

    xem nhẹ; không quan tâm lắm; buông lỏng

    • Nền kinh tế đang suy yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.