看板

看板
kànbǎn
khán bản

bảng quảng cáo; biển quảng cáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng quảng cáo; biển quảng cáo

    • Cái bảng hiệu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.