眉端

眉端
méiduān
mi đoan

đầu lông mày; điểm mũi mày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu lông mày; điểm mũi mày

    • Cô ấy hơi nhíu mày, dường như đang suy nghĩ.

  2. danh từ

    lề trên của trang sách; đầu trang

    • Xin hãy viết tên bạn vào lề trên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.