眉批

眉批
méi
mi phê

chú thích trên lề; ghi chú đầu trang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú thích trên lề; ghi chú đầu trang

    • Cuốn sách này có rất nhiều ghi chú bên lề.

  2. danh từ

    chú giải ở đầu trang; bình luận lề

    • Cuốn sách này có rất nhiều lời bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.