省分

省分
shěngfèn
tỉnh phận

biết rõ; biết rành rành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biết rõ; biết rành rành(kế thừa)

    • Trung Quốc có 23 tỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.