相若

相若
xiāngruò
tương nhược

ngang nhau; tương đương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang nhau; tương đương

    • Trình độ của họ ngang nhau.

  2. tính từ

    tương đương; ngang nhau

    • Năng lực của họ tương đương nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.