相背

相背
xiāngbèi
tương bối

trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

    • Ý kiến của họ trái ngược nhau.

  2. tính từ

    ngược lại; phản; trái lại

    • Ý kiến của họ đối lập nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.