相继

相继
xiāng
tương kế

liên tiếp; liền một mạch

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35814
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tiếp; liền một mạch

    • Họ lần lượt rời đi.

  2. trạng từ

    lần lượt; tiếp nối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.