相接

相接
xiāngjiē
tương tiếp

nối liền; tiếp giáp; liền kề

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nối liền; tiếp giáp; liền kề

    • Hai con đường giao nhau ở đây.

  2. động từ

    nối liền; tiếp giáp; liền kề

    • Hai con đường này nối liền nhau.

  3. động từ

    tiếp nối; nối liền; sát nhau

    • Hai con đường này nối liền với nhau.

  4. động từ

    tiếp xúc; kề nhau

    • Hai con đường này giao nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.