相持

相持
xiāngchí
tương trì

hiểu rõ; rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu rõ; rõ ràng

    • Hai bên đang ở thế bế tắc.

  2. động từ

    hiểu rõ; nắm rõ

    • Họ đang ở thế giằng co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.