- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
hiểu rõ; rõ ràng
hiểu rõ; rõ ràng
Hai bên đang ở thế bế tắc.
hiểu rõ; nắm rõ
Họ đang ở thế giằng co.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
hiểu rõ; rõ ràng
hiểu rõ; rõ ràng
Hai bên đang ở thế bế tắc.
hiểu rõ; nắm rõ
Họ đang ở thế giằng co.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.