/
相抵
相抵
tương để
công khai; rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công khai; rõ ràng
- 。
Thu chi cân bằng.
- 貳动động từ
bù trừ; khấu trừ; offset
- 。
Những chi phí này có thể bù trừ cho nhau.
- 參动động từ
lẫn nhau bù trừ; bù đắp; triệt tiêu lẫn nhau
- 。
Hai lực này triệt tiêu lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
相抵
Phồn thể相
tương để
công khai; rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công khai; rõ ràng
- 。
Thu chi cân bằng.
- 貳动động từ
bù trừ; khấu trừ; offset
- 。
Những chi phí này có thể bù trừ cho nhau.
- 參动động từ
lẫn nhau bù trừ; bù đắp; triệt tiêu lẫn nhau
- 。
Hai lực này triệt tiêu lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch