相抵

相抵
xiāng
tương để

công khai; rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công khai; rõ ràng

    • Thu chi cân bằng.

  2. động từ

    bù trừ; khấu trừ; offset

    • Những chi phí này có thể bù trừ cho nhau.

  3. động từ

    lẫn nhau bù trừ; bù đắp; triệt tiêu lẫn nhau

    • Hai lực này triệt tiêu lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.