相容

相容
xiāngróng
tương dung

tương thích; kiêm dung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tương thích; kiêm dung

    • Hai hệ thống này tương thích với nhau.

  2. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

  3. động từ

    tương dung; có thể chấp nhận được; dung hòa

    • Chúng ta nên bao dung cho nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.