相宜

相宜
xiāng
tương nghi

phù hợp; thích đáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phù hợp; thích đáng

    • Bộ quần áo này rất phù hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.