相中

相中
xiāngzhòng
tương trúng

chọn thích; yêu thích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn thích; yêu thích

    • Anh ấy đã chọn được một bộ quần áo ưng ý.

  2. động từ

    chọn; xem trúng mắt

    • Anh ấy đã chọn được một bộ quần áo.

  3. động từ

    ưng ý; chọn được; nhắm trúng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.