Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直陈
直陈
trực trần
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
- 。
Anh ấy nói thẳng ra suy nghĩ của mình.
- 貳动động từ
thẳng thắn chỉ ra; nói thẳng
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn chỉ ra lỗi của tôi.
- 參动động từ
trình bày thẳng thắn; nói thẳng
- 。
Anh ấy đã trình bày thẳng thắn sự thật của vấn đề.
- 肆动động từ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn bày tỏ suy nghĩ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ直陈
Phồn thể直陳
trực trần
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
- 。
Anh ấy nói thẳng ra suy nghĩ của mình.
- 貳动động từ
thẳng thắn chỉ ra; nói thẳng
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn chỉ ra lỗi của tôi.
- 參动động từ
trình bày thẳng thắn; nói thẳng
- 。
Anh ấy đã trình bày thẳng thắn sự thật của vấn đề.
- 肆动động từ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn bày tỏ suy nghĩ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch