直陈

直陈
zhíchén
trực trần

nói thẳng; phát biểu thẳng thắn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói thẳng; phát biểu thẳng thắn

    • Anh ấy nói thẳng ra suy nghĩ của mình.

  2. động từ

    thẳng thắn chỉ ra; nói thẳng

    • Anh ấy đã thẳng thắn chỉ ra lỗi của tôi.

  3. động từ

    trình bày thẳng thắn; nói thẳng

    • Anh ấy đã trình bày thẳng thắn sự thật của vấn đề.

  4. động từ

    thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

    • Anh ấy đã thẳng thắn bày tỏ suy nghĩ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.