直销

直销
zhíxiāo
trực tiêu

bán hàng trực tiếp; tiêu thụ trực tiếp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán hàng trực tiếp; tiêu thụ trực tiếp

    • Công ty chúng tôi bán sản phẩm trực tiếp.

  2. danh từ

    bán hàng trực tiếp (từ nhà sản xuất)

    • Công ty chúng tôi làm bán hàng trực tiếp.

  3. danh từ

    bán trực tiếp; tiếp thị trực tiếp

    • Công ty chúng tôi làm tiếp thị trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.