直谏

直谏
zhíjiàn
trực gián

chỉ trích thẳng thắn; lên tiếng chỉ bảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ trích thẳng thắn; lên tiếng chỉ bảo

    • Ông ấy trực gián hoàng đế.

  2. động từ

    chỉ trích trực tiếp; tự do phê phán (văn)

    • Anh ấy dám trực tiếp phê bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.