直话

直话
zhíhuà
trực thoại

nói thẳng; lời thẳng thắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nói thẳng; lời thẳng thắn

    • Anh ấy thích nói thẳng.

  2. danh từ

    lời nói thẳng; lời thẳng thắn

    • Xin hãy nói thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.