直肠子

直肠子
zhíchángzi
trực tràng tử

buổi lễ sáng; giờ kinh sáng (trong nhà thờ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi lễ sáng; giờ kinh sáng (trong nhà thờ)

    • Anh ấy là một người thẳng tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.