直肠

直肠
zhícháng
trực tràng

trực tràng

1 nghĩa#36364
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trực tràng

    • Trực tràng là một phần của hệ tiêu hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.