直待

直待
zhídài
trực đãi

sớm hơn một chút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sớm hơn một chút

    • Đợi đến khi trời sáng, anh ấy mới về nhà.

  2. đến; cho đến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.