盲胞

盲胞
mángbāo
manh bào

người khiếm thị (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người khiếm thị (Đài Loan)

    • Người khiếm thị ở Đài Loan nhận được nhiều sự giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.