盲法

盲法
máng
manh pháp

làm mù; phương pháp mù (trong nghiên cứu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làm mù; phương pháp mù (trong nghiên cứu)

    • Phương pháp mù là một phương pháp nghiên cứu.

  2. danh từ

    làm mù; phương pháp mù (trong thí nghiệm khoa học)

    • Phương pháp mù rất quan trọng trong nghiên cứu y học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.