盲从

盲从
mángcóng
manh tòng

theo mù quáng; bám theo một cách mù quáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo mù quáng; bám theo một cách mù quáng

    • Chúng ta không nên mù quáng làm theo.

  2. động từ

    mù quâng; theo mù quâng

  3. động từ

    mù quân phục; theo mù quạng

    • Chúng ta không nên mù quáng nghe theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.