目盲

目盲
máng
mục manh

mù; mù lòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mù; mù lòa

    • Anh ấy bị mù rồi, không nhìn thấy gì cả.

  2. danh từ

    mù; mù lòa; mất thị lực

    • Anh ấy bị mù vì bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.